menu_book
見出し語検索結果 "cho thấy" (1件)
cho thấy
日本語
動示す
Kết quả cho thấy sự tiến bộ.
結果は進歩を示している。
swap_horiz
類語検索結果 "cho thấy" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "cho thấy" (10件)
Kết quả cho thấy sự tiến bộ.
結果は進歩を示している。
Kết quả chẩn đoán cho thấy trẻ mắc Trichobezoar.
診断の結果、子供は毛髪胃石を患っていることが判明しました。
Kết quả thăm dò cho thấy sự ủng hộ công khai. (Poll results showed public support.)
世論調査の結果は世間の支持を示した。
Siêu âm cho thấy một áp xe lớn ở gan của bệnh nhân.
超音波検査で患者の肝臓に大きな膿瘍が見つかった。
Theo NewGreen, thí nghiệm tại 36 địa điểm tại Nhật Bản cho thấy lượng cỏ dại giảm trung bình 58%.
NewGreenによると、日本国内36か所での実験では、雑草の量が平均58%減少したことが示された。
Phân tích ảnh vệ tinh cho thấy 10 đài radar đã bị đánh trúng.
衛星画像の分析により、10のレーダー基地が攻撃されたことが示された。
Đoạn ghi âm cho thấy rõ cuộc trò chuyện.
録音は会話を明確に示しています。
Cho thấy sự bế tắc trong quản lý.
管理の行き詰まりを示している。
Ảnh vệ tinh cho thấy sự thay đổi lớn của rừng Amazon.
衛星写真はアマゾン森林の大きな変化を示している。
Video cho thấy xác hai trực thăng và mảnh vỡ.
ビデオには2機のヘリコプターの残骸と破片が映っていた。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)